barracuda là gì?

/ˌbærəˈkuːdə/Danh từ

barracuda nghĩa là cá nhồng biển

Hình minh họa từ barracuda - cá nhồng biển

Ví dụ với barracuda

  • The barracuda swam fast near the coral reef.

    Con cá nhồng bơi rất nhanh gần rạn san hô.

  • A1The barracuda swam fast near the coral reef.

    Con cá nhồng bơi rất nhanh gần rạn san hô.

  • B1Barracudas rely on explosive speed to ambush smaller fish in open waters.

    Cá nhồng dựa vào tốc độ bùng nổ để phục kích những con cá nhỏ hơn ở vùng nước mở.

  • B2Hydrodynamic torpedo-shaped profiles and razor-sharp interlocking dentition allow the great barracuda to bisect swift pelagic prey cleanly.

    Hình dáng ngư lôi thủy động học và bộ răng đan xen sắc như dao cạo cho phép cá nhồng lớn chém đôi con mồi biển khơi bơi nhanh một cách ngọt ngào.

Cụm từ thường đi với barracuda

  • great barracuda: cá nhồng lớn
  • hunting barracuda: cá nhồng săn mồi

Từ đồng nghĩa

  • predator fish: cá săn mồi biển

Mẹo ghi nhớ

Barracuda có thân hình ngư lôi và hàm răng sắc nhọn như dao cạo.

Từ vựng khác chủ đề Động vật

Xem toàn bộ 118 từ chủ đề Động vật →