platypus là gì?

/ˈplætɪpəs/Danh từ

platypus nghĩa là thú mỏ vịt

Hình minh họa từ platypus - thú mỏ vịt

Ví dụ với platypus

  • The platypus swims gracefully in the cool river.

    Thú mỏ vịt bơi lội duyên dáng trong dòng sông mát lạnh.

  • A1The platypus swims gracefully in the cool river.

    Thú mỏ vịt bơi lội duyên dáng trong dòng sông mát lạnh.

  • B1The platypus is an unusual egg-laying mammal native to eastern Australia.

    Thú mỏ vịt là loài động vật có vú đẻ trứng kỳ lạ bản địa ở miền đông nước Úc.

  • B2Electro-receptors embedded within the platypus bill detect tiny muscular currents emitted by benthic riverbed prey.

    Các thụ thể điện nằm trong mỏ thú mỏ vịt phát hiện các dòng điện cơ nhỏ xíu do con mồi dưới đáy sông phát ra.

Cụm từ thường đi với platypus

  • duck-billed platypus: thú mỏ vịt nước ngọt
  • venomous platypus: thú mỏ vịt có nọc độc

Từ đồng nghĩa

  • monotreme: thú đơn huyệt

Mẹo ghi nhớ

Platypus là thú đẻ trứng có mỏ như mỏ vịt sống ở Úc.

Từ vựng khác chủ đề Động vật

Xem toàn bộ 118 từ chủ đề Động vật →