godchild là gì?

/ˈɡɒdtʃaɪld/Danh từ

godchild nghĩa là con đỡ đầu tâm linh

Hình minh họa từ godchild - con đỡ đầu tâm linh

Ví dụ với godchild

  • We can see a godchild here.

    Chúng ta có thể thấy một con đỡ đầu tâm linh ở đây.

  • A1We can see a godchild here.

    Chúng ta có thể thấy một con đỡ đầu tâm linh ở đây.

  • B1Understanding the role of godchild is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của con đỡ đầu tâm linh là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how godchild influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy con đỡ đầu tâm linh ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với godchild

  • common godchild: con đỡ đầu tâm linh phổ biến
  • essential godchild: con đỡ đầu tâm linh thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • godson or goddaughter: con đỡ đầu

Mẹo ghi nhớ

Chăm lo chu đáo cho đứa con đỡ đầu godchild như chính con ruột trong nhà.

Từ vựng khác chủ đề Gia đình

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Gia đình →