Cousin là gì?

/ˈkʌzən/Danh từ

Cousin nghĩa là Anh chị em họ

Hình minh họa từ Cousin - Anh chị em họ

Ví dụ với Cousin

  • I have a beautiful 5-year-old cousin named Linh.

    Tôi có một người em họ 5 tuổi xinh xắn tên là Linh

  • A1My cousin invited me to her birthday party next Sunday.

    Chị họ tôi đã mời tôi đến bữa tiệc sinh nhật vào chủ nhật tới.

  • B1All the cousins gathered around the bonfire sharing hilarious childhood memories.

    Tất cả anh chị em họ quây quần bên đống lửa trại chia sẻ những kỷ niệm tuổi thơ hài hước.

  • B2Genealogical research revealed that she was actually a distant cousin of the famous author.

    Nghiên cứu gia phả cho thấy cô ấy thực chất là em họ xa của vị tác giả nổi tiếng.

Cụm từ thường đi với Cousin

  • first cousin: anh chị em họ đời đầu (con cô, dì, chú, bác ruột)
  • distant cousin: anh em họ xa
  • cousin reunion: buổi họp mặt anh em họ

Từ đồng nghĩa

  • kinsman: người trong dòng họ
  • relative: bà con họ hàng

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Cơ rần (Cousin) rần rủ nhau đi chơi nguyên dàn anh em họ.

Từ vựng khác chủ đề Gia đình

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Gia đình →