Marry là gì?

/ˈmɛri/Động từ

Marry nghĩa là Cưới

Hình minh họa từ Marry - Cưới

Ví dụ với Marry

  • Would you marry me?

    Em sẽ cưới anh chứ?

  • A1They plan to marry in a small beach church next spring.

    Họ dự định kết hôn ở một nhà thờ nhỏ ven biển vào mùa xuân tới.

  • B1They decided to marry after five years of building a dependable, loving partnership.

    Họ quyết định cưới nhau sau 5 năm vun đắp một mối quan hệ yêu thương và đáng tin cậy.

  • B2Couples who marry later in adulthood frequently demonstrate greater financial stability.

    Những cặp đôi kết hôn muộn hơn thường có nền tảng tài chính vững chắc hơn.

Cụm từ thường đi với Marry

  • get married: kết hôn
  • marry for love: kết hôn vì tình yêu
  • happily married: kết hôn hạnh phúc

Từ đồng nghĩa

  • wed: thành hôn
  • tie the knot: về chung một nhà

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Mê rí (Marry) mắt vì được cưới người mình yêu thương nhất.

Từ vựng khác chủ đề Gia đình

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Gia đình →