Uncle là gì?

/ˈʌŋkəl/Danh từ

Uncle nghĩa là Người chú/cậu/bác

Hình minh họa từ Uncle - Người chú/cậu/bác

Ví dụ với Uncle

  • Jake’s uncle is a famous MC.

    Chú của Jake là một người dẫn chương trình nổi tiếng

  • A1My uncle teaches history at the central high school.

    Bác tôi dạy môn lịch sử ở trường trung học trọng điểm.

  • B1My paternal uncle always brings back eccentric wooden souvenirs from his travels.

    Người chú bên nội của tôi luôn mang về những món quà lưu niệm bằng gỗ độc đáo từ những chuyến du lịch.

  • B2His maternal uncle financed his overseas medical residency training programme.

    Người cậu ruột bên ngoại đã tài trợ kinh phí cho chương trình bác sĩ nội trú của anh ở nước ngoài.

Cụm từ thường đi với Uncle

  • maternal uncle: cậu, bác bên ngoại
  • paternal uncle: chú, bác bên nội
  • favorite uncle: người chú/bác yêu thích nhất

Từ đồng nghĩa

  • relative: người họ hàng
  • kinsman: chú bác

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Ăn kẹo (Uncle) chú bác mua cho mỗi bận đi xa về.

Từ vựng khác chủ đề Gia đình

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Gia đình →