In-laws là gì?

/ˈɪn lɔːz/Danh từ

In-laws nghĩa là Gia đình nhà thông gia, họ hàng bên vợ / bên chồng

Hình minh họa từ In-laws - Gia đình nhà thông gia, họ hàng bên vợ / bên chồng

Ví dụ với In-laws

  • They hosted Sunday dinner for their in-laws to celebrate their upcoming anniversary.

    Họ tổ chức bữa tối chủ nhật cho gia đình nhà vợ/chồng để kỷ niệm ngày cưới sắp tới

  • A1We spent the lunar new year holiday visiting my in-laws in Da Nang.

    Chúng tôi dành kỳ nghỉ tết nguyên đán để về thăm bố mẹ vợ ở Đà Nẵng.

  • B1Maintaining respectful and loving relations with in-laws fosters enduring marital stability.

    Duy trì mối quan hệ tôn trọng và yêu thương với gia đình nhà thông gia thúc đẩy sự bền vững hôn nhân lâu dài.

  • B2Intergenerational cultural traditions are frequently negotiated between newlyweds and their respective in-laws.

    Các truyền thống văn hóa giữa các thế hệ thường được bàn bạc hòa hợp giữa các cặp vợ chồng mới cưới và gia đình thông gia tương ứng.

Cụm từ thường đi với In-laws

  • visit the in-laws: thăm nhà thông gia / nhà vợ/chồng
  • future in-laws: bố mẹ vợ/chồng tương lai
  • get along with in-laws: hòa hợp với nhà vợ/chồng

Từ đồng nghĩa

  • relatives by marriage: họ hàng theo đường hôn nhân

Từ trái nghĩa

  • blood relatives: họ hàng ruột thịt

Mẹo ghi nhớ

In lo (In-laws) - về thăm nhà bố mẹ vợ/chồng lo lắng in thiệp quà chu đáo.

Từ vựng khác chủ đề Gia đình

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Gia đình →