household là gì?
household nghĩa là hộ gia đình

Ví dụ với household
Average household expenses rose sharply over the past twelve months.
Chi tiêu trung bình của mỗi hộ gia đình đã tăng mạnh trong mười hai tháng qua.
A1Who is responsible for the household budget?
Ai là người chịu trách nhiệm về ngân sách chi tiêu của gia đình?
B1Smart appliances reduce time spent managing mundane household chores.
Các thiết bị gia dụng thông minh giúp giảm bớt thời gian quản lý những công việc vặt thường ngày trong nhà.
B2Census demographic data reveals a persistent trend toward single-person households across industrial post-modern societies.
Dữ liệu nhân khẩu học điều tra dân số cho thấy xu hướng dai dẳng hướng tới các hộ gia đình một người trên khắp các xã hội hậu hiện đại công nghiệp.
Cụm từ thường đi với household
- household chores: việc vặt trong nhà
- household income: thu nhập hộ gia đình
Từ đồng nghĩa
- family unit: đơn vị gia đình
- home: mái ấm gia đình
Mẹo ghi nhớ
House (ngôi nhà) + hold (nắm giữ, chung sống) = toàn bộ những người cùng sống chung dưới một mái nhà.
Từ vựng khác chủ đề Gia đình
- granddaughter cháu gái nội ngoại
- grandson cháu trai nội ngoại
- nephew cháu trai con anh chị em
- niece cháu gái con anh chị em
- lineage dòng dõi huyết thống
- matriarch nữ gia trưởng / người bà mẫu quyền
- patriarch nam gia trưởng tộc trưởng
- stepbrother anh em trai kế
- stepsister chị em gái kế
- godchild con đỡ đầu tâm linh
- offspring con cái thế hệ con nhỏ
- stepchild con riêng của vợ hoặc chồng