lineage là gì?

/ˈlɪniɪdʒ/Danh từ

lineage nghĩa là dòng dõi huyết thống

Hình minh họa từ lineage - dòng dõi huyết thống

Ví dụ với lineage

  • The aristocratic family traces its noble lineage back to the fourteenth century.

    Gia đình quý tộc truy tìm dòng dõi quý tộc của mình ngược dòng lịch sử từ tận thế kỷ thứ mười bốn.

  • A1He takes great pride in his Celtic lineage.

    Anh ấy rất tự hào về dòng dõi người Celt của mình.

  • B1Genetic genealogists analyze mitochondrial DNA markers to verify unbroken maternal lineages across centuries.

    Các nhà phả hệ học di truyền phân tích các dấu ấn DNA ty thể để xác minh các dòng dõi huyết thống bên mẹ không bị gián đoạn qua nhiều thế kỷ.

  • B2Extinction of the principal patrilineal lineage precipitated violent civil wars over vacant imperial succession.

    Sự tuyệt chủng của dòng dõi huyết thống bên cha chính thống đã làm bùng nổ các cuộc nội chiến bạo lực vì sự kế vị ngai vàng đang bỏ trống.

Cụm từ thường đi với lineage

  • royal lineage: dòng dõi hoàng gia
  • ancient lineage: dòng dõi cổ xưa

Từ đồng nghĩa

  • ancestry: tổ tiên dòng dõi
  • pedigree: gia phả huyết thống

Mẹo ghi nhớ

Line (dòng kẻ) + age = một dòng dõi huyết thống nối dài qua nhiều thời đại.

Từ vựng khác chủ đề Gia đình

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Gia đình →