matriarch là gì?

/ˈmeɪtriɑːk/Danh từ

matriarch nghĩa là nữ gia trưởng / người bà mẫu quyền

Hình minh họa từ matriarch - nữ gia trưởng / người bà mẫu quyền

Ví dụ với matriarch

  • The ninety-year-old matriarch presided over the large family reunion dinner with warmth.

    Người nữ gia trưởng chín mươi tuổi đã chủ trì bữa tiệc đoàn tụ đại gia đình với sự ấm áp.

  • A1Grandmother has been the undisputed matriarch of our household for decades.

    Bà ngoại là người nữ gia trưởng không thể bàn cãi của gia đình chúng tôi trong nhiều thập kỷ.

  • B1The matriarch's wise counsel settled disputes among second and third generations of cousins.

    Lời khuyên khôn ngoan của người nữ gia trưởng đã dàn xếp các tranh chấp giữa các thế hệ anh em họ đời thứ hai và thứ ba.

  • B2In elephant societies, the oldest experienced matriarch guides the entire herd safely to remote water reserves during severe droughts.

    Trong các xã hội loài voi, con voi cái đầu đàn lớn tuổi nhất và giàu kinh nghiệm nhất sẽ dẫn dắt toàn bộ đàn đến các nguồn nước dự trữ xa xôi một cách an toàn trong các đợt hạn hán nghiêm trọng.

Cụm từ thường đi với matriarch

  • family matriarch: nữ gia trưởng của gia đình
  • respected matriarch: người nữ tộc trưởng đáng kính

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Matri (mẹ/nữ) + arch (thủ lĩnh) = người phụ nữ đứng đầu gia tộc quyền lực và mẫu mực.

Từ vựng khác chủ đề Gia đình

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Gia đình →