grandson là gì?

/ˈɡrænsʌn/Danh từ

grandson nghĩa là cháu trai nội ngoại

Hình minh họa từ grandson - cháu trai nội ngoại

Ví dụ với grandson

  • The proud grandfather taught his young grandson how to play chess.

    Người ông đầy tự hào đã dạy cậu cháu trai nhỏ của mình cách chơi cờ vua.

  • A1He took his grandson fishing on Saturday morning.

    Ông đưa cháu trai đi câu cá vào sáng thứ Bảy.

  • B1The grandfather passed down his antique pocket watch to his eldest grandson on graduation day.

    Người ông đã truyền lại chiếc đồng hồ bỏ túi cổ của mình cho người cháu trai cả vào ngày lễ tốt nghiệp.

  • B2Intergenerational storytelling between aging patriarchs and young grandsons reinforces oral cultural lineages.

    Kể chuyện giữa các thế hệ giữa các bậc cao niên và các cháu trai trẻ tuổi củng cố các dòng truyền thừa văn hóa truyền khẩu.

Cụm từ thường đi với grandson

  • favorite grandson: cháu trai cưng
  • oldest grandson: cháu trai trưởng

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Grand (bậc ông bà) + son (con trai) = cháu trai của ông bà.

Từ vựng khác chủ đề Gia đình

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Gia đình →