Descendant là gì?

/dɪˈsendənt/Danh từ

Descendant nghĩa là Hậu duệ, con cháu đời sau

Hình minh họa từ Descendant - Hậu duệ, con cháu đời sau

Ví dụ với Descendant

  • He is a direct descendant of the royal dynasty that founded the ancient capital.

    Ông là hậu duệ trực hệ của triều đại hoàng gia đã sáng lập nên cố đô

  • A1All his children and grandchildren are his loving descendants.

    Tất cả con cái và cháu chắt đều là những hậu duệ giàu tình thương của ông.

  • B1Historians gathered living descendants of the village founders for the centennial celebrations.

    Các nhà sử học đã tập hợp những hậu duệ còn sống của những người sáng lập làng cho lễ kỷ niệm 100 năm.

  • B2Conservationists emphasize preserving biodiversity so that future human descendants inherit viable ecological biomes.

    Các nhà bảo tồn nhấn mạnh việc bảo tồn đa dạng sinh học để hậu duệ loài người tương lai được thừa hưởng các quần xã sinh thái bền vững.

Cụm từ thường đi với Descendant

  • direct descendant: hậu duệ trực hệ
  • living descendants: những con cháu còn sống
  • future descendants: hậu thế tương lai

Từ đồng nghĩa

  • offspring: con cháu
  • progeny: dòng dõi đời sau

Từ trái nghĩa

  • ancestor: tổ tiên
  • forebear: tiền nhân

Mẹo ghi nhớ

Đi sen đần (Descendant) - con cháu hậu duệ đi hái hoa sen dâng lên tổ tiên.

Từ vựng khác chủ đề Gia đình

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Gia đình →