Niece/Nephew là gì?

/nis/ – /ˈnɛfju/Danh từ

Niece/Nephew nghĩa là Cháu trai/Cháu gái (con của anh/chị/em)

Hình minh họa từ Niece/Nephew - Cháu trai/Cháu gái (con của anh/chị/em)

Ví dụ với Niece/Nephew

  • I gave my nephew a toy car as a birthday present.

    Tôi tặng cháu trai tôi một chiếc ô tô đồ chơi làm quà sinh nhật

  • A1I bought colorful toy cars for my nephew and a doll for my niece.

    Tôi đã mua ô tô đồ chơi rực rỡ cho cháu trai và một con búp bê cho cháu gái.

  • B1As an uncle, he thoroughly enjoys spoiling his little niece and nephew on holidays.

    Là một người chú, anh rất thích nuông chiều đứa cháu gái và cháu trai bé bỏng trong các dịp lễ.

  • B2She bequeathed a generous education trust fund to support her nephew university tuition.

    Bà đã để lại một quỹ tín thác giáo dục hào phóng để hỗ trợ học phí đại học cho đứa cháu trai.

Cụm từ thường đi với Niece/Nephew

  • doting on niece/nephew: chiều chuộng cháu gái/trai
  • favorite nephew: cháu trai cưng
  • niece birthday: sinh nhật cháu gái

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Nép (Nephew) vào nách nương tựa chú, nựng nịu cô cháu gái nết na (Niece).

Từ vựng khác chủ đề Gia đình

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Gia đình →