Daughter là gì?

/ˈdɔtər/Danh từ

Daughter nghĩa là Con gái

Hình minh họa từ Daughter - Con gái

Ví dụ với Daughter

  • Tammy has just bought her daughter a pink princess dress.

    Tammy vừa mua cho con gái cô ấy một chiếc váy công chúa màu hồng

  • A1Their daughter loves drawing pictures of cats and dogs.

    Con gái của họ rất thích vẽ tranh về chó và mèo.

  • B1They take immense pride in their daughter graduating with top academic honors.

    Họ vô cùng tự hào khi con gái mình tốt nghiệp với thành tích học tập xuất sắc nhất.

  • B2Her eldest daughter has assumed primary responsibility for managing the family estate.

    Cô con gái cả của bà đã đảm nhận trách nhiệm chính trong việc quản lý cơ ngơi của gia đình.

Cụm từ thường đi với Daughter

  • eldest daughter: con gái đầu lòng
  • only daughter: con gái một
  • daughter-in-law: con dâu

Từ đồng nghĩa

  • female offspring: con gái
  • girl: bé gái

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Đo tơ (Daughter) dệt áo xinh đẹp tặng cho con gái cưng.

Từ vựng khác chủ đề Gia đình

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Gia đình →