Principal là gì?

/ˈprɪnsəpəl/Danh từ

Principal nghĩa là Hiệu trưởng

Hình minh họa từ Principal - Hiệu trưởng

Ví dụ với Principal

  • The teachers are going to have a meeting with the principal.

    Các giáo viên sẽ có một cuộc họp với hiệu trưởng

  • A1The school principal congratulated all students on their high achievements during assembly.

    Thầy hiệu trưởng đã chúc mừng tất cả học sinh về thành tích cao trong buổi chào cờ.

  • B1The principal reason for adopting cloud architectures is enhancing operational scalability.

    Lý do chính của việc áp dụng kiến trúc đám mây là nâng cao khả năng mở rộng vận hành.

  • B2Mortgage borrowers prioritize paying down loan principal early to curtail cumulative compound interest.

    Người vay thế chấp ưu tiên trả bớt tiền gốc sớm để giảm thiểu tiền lãi kép tích lũy.

Cụm từ thường đi với Principal

  • school principal: hiệu trưởng trường học
  • principal reason: lý do chủ yếu, lý do chính
  • principal and interest: tiền gốc và tiền lãi (tài chính)

Từ đồng nghĩa

  • headmaster: thầy hiệu trưởng
  • chief: người đứng đầu

Từ trái nghĩa

  • subordinate: cấp dưới

Mẹo ghi nhớ

Bật reo xin phép (Principal) thầy hiệu trưởng kính yêu tổ chức hội trại thanh niên.

Từ vựng khác chủ đề Giáo dục

Xem toàn bộ 96 từ chủ đề Giáo dục →