School year là gì?

/skul jɪr/Danh từ

School year nghĩa là Năm học

Hình minh họa từ School year - Năm học

Ví dụ với School year

  • A school year starts from September and ends in July.

    Một năm học bắt đầu từ tháng 9 và kết thúc vào tháng 7

  • A1The new school year begins in early September across Vietnam.

    Năm học mới bắt đầu vào đầu tháng Chín trên khắp Việt Nam.

  • B1Teachers design comprehensive thematic syllabi spanning the thirty-five weeks of the school year.

    Các giáo viên thiết kế đề cương chuyên đề toàn diện trải dài ba mươi lăm tuần của năm học.

  • B2Educational ministries adjusted school year calendars to compensate for pandemic-induced instruction disruptions.

    Bộ giáo dục đã điều chỉnh khung năm học để bù đắp cho những gián đoạn giảng dạy do đại dịch.

Cụm từ thường đi với School year

  • start of the school year: khai giảng năm học mới
  • academic school year: niên khóa, năm học
  • throughout the school year: xuyên suốt năm học

Từ đồng nghĩa

  • academic year: năm học

Từ trái nghĩa

  • summer break: kỳ nghỉ hè

Mẹo ghi nhớ

Sợ cuống dè chừng (School year) khai giảng năm học mới hứa hẹn bao kiến thức bổ ích.

Từ vựng khác chủ đề Giáo dục

Xem toàn bộ 96 từ chủ đề Giáo dục →