University là gì?

/ˌjunəˈvɜrsəti/Danh từ

University nghĩa là Trường đại học

Hình minh họa từ University - Trường đại học

Ví dụ với University

  • There are many universities in Hanoi.

    Có rất nhiều trường đại học ở Hà Nội

  • A1He studies computer software engineering at the national university.

    Cậu ấy học ngành kỹ thuật phần mềm máy tính tại trường đại học quốc gia.

  • B1Applying to international universities demands preparing high English scores and extracurricular portfolios.

    Nộp hồ sơ vào các trường đại học quốc tế đòi hỏi chuẩn bị điểm tiếng Anh cao và hồ sơ ngoại khóa.

  • B2Research universities collaborate with technology incubators to commercialize lab-derived intellectual patents.

    Các trường đại học nghiên cứu hợp tác với vườn ươm công nghệ để thương mại hóa các bằng sáng chế xuất phát từ phòng thí nghiệm.

Cụm từ thường đi với University

  • prestigious university: trường đại học danh giá
  • university campus: khuôn viên trường đại học
  • university tuition: học phí đại học

Từ đồng nghĩa

  • academia: giới học thuật đại học
  • varsity: trường đại học (thân mật)

Mẹo ghi nhớ

Du ni vớt si (University) đỗ vào trường đại học danh tiếng cả họ tự hào.

Từ vựng khác chủ đề Giáo dục

Xem toàn bộ 96 từ chủ đề Giáo dục →