pedagogy là gì?
pedagogy nghĩa là phương pháp sư phạm giáo dục

Ví dụ với pedagogy
Modern pedagogy emphasizes student-centered active learning over passive rote memorization.
Phương pháp sư phạm hiện đại nhấn mạnh việc học tập chủ động lấy học sinh làm trung tâm hơn là học vẹt thụ động.
A1The teacher studied new pedagogy techniques.
Người giáo viên đã nghiên cứu các kỹ thuật sư phạm mới.
B1Integrating collaborative multimedia assignments reflects contemporary constructivist pedagogy in secondary classrooms.
Tích hợp các bài tập đa phương tiện hợp tác phản ánh phương pháp sư phạm kiến tạo đương đại trong các lớp học trung học cơ sở.
B2Transformative critical pedagogy empowers marginalized scholars to deconstruct institutional biases embedded in standard academic canons.
Phương pháp sư phạm phản biện mang tính chuyển hóa trao quyền cho các học giả bị yếu thế giải cấu trúc những định kiến thể chế trong các quy chuẩn học thuật tiêu chuẩn.
Cụm từ thường đi với pedagogy
- critical pedagogy: sư phạm phản biện
- teaching pedagogy: phương pháp giảng dạy sư phạm
Từ đồng nghĩa
- didactics: lý luận dạy học
- instructional methodology: phương pháp giảng dạy
Mẹo ghi nhớ
Ped (trẻ em) + agogy (dẫn dắt) = nghệ thuật và khoa học dẫn dắt dạy dỗ học trò thành tài.
Từ vựng khác chủ đề Giáo dục
- valedictorian thủ khoa phát biểu tốt nghiệp
- prerequisite điều kiện tiên quyết / môn học bắt buộc trước
- matriculation sự trúng tuyển nhập học đại học
- academics các môn học thuật nghiên cứu
- algebra môn đại số toán học
- alumnus cựu sinh viên nam tốt nghiệp
- anthropology nhân chủng học
- astrophysics vật lý thiên văn học
- calculus môn giải tích toán học cao cấp
- certificate chứng chỉ chứng nhận hoàn thành khóa học
- geometry môn hình học không gian
- humanities các ngành khoa học nhân văn