certificate là gì?
certificate nghĩa là chứng chỉ chứng nhận hoàn thành khóa học

Ví dụ với certificate
We can see a certificate here.
Chúng ta có thể thấy một chứng chỉ chứng nhận hoàn thành khóa học ở đây.
A1We can see a certificate here.
Chúng ta có thể thấy một chứng chỉ chứng nhận hoàn thành khóa học ở đây.
B1Understanding the role of certificate is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của chứng chỉ chứng nhận hoàn thành khóa học là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how certificate influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy chứng chỉ chứng nhận hoàn thành khóa học ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với certificate
- common certificate: chứng chỉ chứng nhận hoàn thành khóa học phổ biến
- essential certificate: chứng chỉ chứng nhận hoàn thành khóa học thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- credential: văn bằng
Mẹo ghi nhớ
Nhận chứng chỉ certificate tốt nghiệp loại giỏi sau khóa đào tạo chuyên sâu.
Từ vựng khác chủ đề Giáo dục
- geometry môn hình học không gian
- humanities các ngành khoa học nhân văn
- internship kỳ thực tập cọ xát thực tế
- philosophy triết học tư tưởng
- polytechnic trường cao đẳng kỹ thuật thực hành
- postgraduate học viên cao học sau đại học
- sociology xã hội học
- statistics môn thống kê dữ liệu
- undergraduate sinh viên đại học chưa tốt nghiệp
- scholastic thuộc về học thuật trường lớp
- fellowship học bổng nghiên cứu sau đại học
- doctorate học vị tiến sĩ học thuật