certificate là gì?

/səˈtɪfɪkət/Danh từ

certificate nghĩa là chứng chỉ chứng nhận hoàn thành khóa học

Hình minh họa từ certificate - chứng chỉ chứng nhận hoàn thành khóa học

Ví dụ với certificate

  • We can see a certificate here.

    Chúng ta có thể thấy một chứng chỉ chứng nhận hoàn thành khóa học ở đây.

  • A1We can see a certificate here.

    Chúng ta có thể thấy một chứng chỉ chứng nhận hoàn thành khóa học ở đây.

  • B1Understanding the role of certificate is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của chứng chỉ chứng nhận hoàn thành khóa học là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how certificate influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy chứng chỉ chứng nhận hoàn thành khóa học ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với certificate

  • common certificate: chứng chỉ chứng nhận hoàn thành khóa học phổ biến
  • essential certificate: chứng chỉ chứng nhận hoàn thành khóa học thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • credential: văn bằng

Mẹo ghi nhớ

Nhận chứng chỉ certificate tốt nghiệp loại giỏi sau khóa đào tạo chuyên sâu.

Từ vựng khác chủ đề Giáo dục

Xem toàn bộ 96 từ chủ đề Giáo dục →