fellowship là gì?

/ˈfeləʊʃɪp/Danh từ

fellowship nghĩa là học bổng nghiên cứu sau đại học

Hình minh họa từ fellowship - học bổng nghiên cứu sau đại học

Ví dụ với fellowship

  • We can see a fellowship here.

    Chúng ta có thể thấy một học bổng nghiên cứu sau đại học ở đây.

  • A1We can see a fellowship here.

    Chúng ta có thể thấy một học bổng nghiên cứu sau đại học ở đây.

  • B1Understanding the role of fellowship is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của học bổng nghiên cứu sau đại học là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how fellowship influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy học bổng nghiên cứu sau đại học ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với fellowship

  • common fellowship: học bổng nghiên cứu sau đại học phổ biến
  • essential fellowship: học bổng nghiên cứu sau đại học thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • research grant: tài trợ nghiên cứu

Mẹo ghi nhớ

Nhận được suất học bổng nghiên cứu fellowship danh giá tại viện hàn lâm khoa học.

Từ vựng khác chủ đề Giáo dục

Xem toàn bộ 96 từ chủ đề Giáo dục →