didactic là gì?

/daɪˈdæktɪk/Tính từ

didactic nghĩa là mang tính mô phạm giáo huấn sư phạm

Hình minh họa từ didactic - mang tính mô phạm giáo huấn sư phạm

Ví dụ với didactic

  • This thing looks very didactic.

    Thứ này trông rất mang tính mô phạm giáo huấn sư phạm.

  • A1This thing looks very didactic.

    Thứ này trông rất mang tính mô phạm giáo huấn sư phạm.

  • B1It is widely recognized as a didactic example in its field.

    Nó được công nhận rộng rãi là một ví dụ mang tính mô phạm giáo huấn sư phạm trong lĩnh vực của nó.

  • B2Scholars examine how didactic attributes correlate with multifaceted socioeconomic outcomes.

    Các học giả xem xét cách thức mà các thuộc tính mang tính mô phạm giáo huấn sư phạm tương quan với các kết quả kinh tế xã hội nhiều mặt.

Cụm từ thường đi với didactic

  • very didactic: rất mang tính mô phạm giáo huấn sư phạm
  • increasingly didactic: ngày càng mang tính mô phạm giáo huấn sư phạm

Từ đồng nghĩa

  • instructional: có tính sư phạm

Mẹo ghi nhớ

Phương pháp didactic mô phạm kết hợp lý thuyết với bài tập thực hành sinh động.

Từ vựng khác chủ đề Giáo dục

Xem toàn bộ 96 từ chủ đề Giáo dục →