epistemology là gì?
epistemology nghĩa là nhận thức luận lý thuyết tri thức

Ví dụ với epistemology
We can see a epistemology here.
Chúng ta có thể thấy một nhận thức luận lý thuyết tri thức ở đây.
A1We can see a epistemology here.
Chúng ta có thể thấy một nhận thức luận lý thuyết tri thức ở đây.
B1Understanding the role of epistemology is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của nhận thức luận lý thuyết tri thức là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how epistemology influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nhận thức luận lý thuyết tri thức ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với epistemology
- common epistemology: nhận thức luận lý thuyết tri thức phổ biến
- essential epistemology: nhận thức luận lý thuyết tri thức thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- theory of knowledge: nhận thức luận
Mẹo ghi nhớ
Môn nhận thức luận epistemology nghiên cứu về nguồn gốc và bản chất của tri thức.
Từ vựng khác chủ đề Giáo dục
- monograph chuyên khảo nghiên cứu chuyên sâu
- epiphany khoảnh khắc ngộ ra chân lý bừng sáng
- stanza khổ thơ gồm nhiều dòng thơ
- prose văn xuôi lối hành văn tự nhiên
- anthology tuyển tập văn thơ chọn lọc
- motif mô-típ chủ đề lặp lại trong tác phẩm
- fable truyện ngụ ngôn mượn chuyện loài vật răn dạy
- parable truyện ngụ ngôn mang ý nghĩa đạo lý
- soliloquy đoạn độc thoại nội tâm nhân vật kịch
- paradigm mô hình mẫu hệ chuẩn mực tư duy
- archetype hình mẫu nguyên mẫu điển hình
- catharsis sự thanh lọc giải tỏa cảm xúc