catharsis là gì?

/kəˈθɑːsɪs/Danh từ

catharsis nghĩa là sự thanh lọc giải tỏa cảm xúc

Hình minh họa từ catharsis - sự thanh lọc giải tỏa cảm xúc

Ví dụ với catharsis

  • We can see a catharsis here.

    Chúng ta có thể thấy một sự thanh lọc giải tỏa cảm xúc ở đây.

  • A1We can see a catharsis here.

    Chúng ta có thể thấy một sự thanh lọc giải tỏa cảm xúc ở đây.

  • B1Understanding the role of catharsis is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của sự thanh lọc giải tỏa cảm xúc là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how catharsis influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy sự thanh lọc giải tỏa cảm xúc ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với catharsis

  • common catharsis: sự thanh lọc giải tỏa cảm xúc phổ biến
  • essential catharsis: sự thanh lọc giải tỏa cảm xúc thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • emotional cleansing: thanh lọc cảm xúc

Mẹo ghi nhớ

Vở bi kịch đem lại sự catharsis thanh lọc tâm hồn giải tỏa những dồn nén âu lo.

Từ vựng khác chủ đề Giáo dục

Xem toàn bộ 96 từ chủ đề Giáo dục →