Biology là gì?

/baɪˈɑləʤi/Danh từ

Biology nghĩa là Sinh học

Hình minh họa từ Biology - Sinh học

Ví dụ với Biology

  • Medical students have to be good at Biology.

    Sinh viên ngành Y cần phải giỏi môn Sinh học

  • A1We dissected flowers in our biology class this morning.

    Chúng tôi đã mổ xẻ các bông hoa trong tiết sinh học sáng nay.

  • B1Studying marine biology inspires students to protect coral reefs from climate acidification.

    Học sinh học biển truyền cảm hứng cho sinh viên bảo vệ các rạn san hô khỏi axit hóa khí hậu.

  • B2Breakthroughs in synthetic biology permit micro-organisms to synthesize complex pharmaceuticals.

    Những đột phá trong sinh học tổng hợp cho phép vi sinh vật tổng hợp các loại dược phẩm phức tạp.

Cụm từ thường đi với Biology

  • molecular biology: sinh học phân tử
  • biology teacher: giáo viên môn sinh học
  • marine biology: sinh học biển

Từ đồng nghĩa

  • life science: khoa học sự sống

Mẹo ghi nhớ

Bài ô lo gì (Biology) khi chăm chỉ học môn sinh học khám phá muôn loài.

Từ vựng khác chủ đề Giáo dục

Xem toàn bộ 96 từ chủ đề Giáo dục →