Geography là gì?

/ʤiˈɑgrəfi/Danh từ

Geography nghĩa là Địa lý

Hình minh họa từ Geography - Địa lý

Ví dụ với Geography

  • In geography, you will learn how to read a map.

    Trong môn địa lý, bạn sẽ được học cách đọc bản đồ

  • A1In geography class, we learned about oceans, continents, and mountain ranges.

    Trong tiết địa lý, chúng tôi đã học về các đại dương, lục địa và dãy núi.

  • B1Understanding human geography sheds light on migratory trends and urban demographic distributions.

    Hiểu biết địa lý nhân văn làm sáng tỏ các xu hướng di cư và phân bổ nhân khẩu học đô thị.

  • B2Geographic information systems (GIS) merge spatial geography with big data for municipal flood modeling.

    Hệ thống thông tin địa lý (GIS) kết hợp địa lý không gian với dữ liệu lớn để mô phỏng ngập lụt đô thị.

Cụm từ thường đi với Geography

  • physical geography: địa lý tự nhiên
  • geography teacher: giáo viên dạy địa lý
  • human geography: địa lý nhân văn

Từ đồng nghĩa

  • topography: địa hình
  • earth science: khoa học trái đất

Mẹo ghi nhớ

Giờ ôm gối ra phố (Geography) mở bản đồ địa lý tìm đường ngao du.

Từ vựng khác chủ đề Giáo dục

Xem toàn bộ 96 từ chủ đề Giáo dục →