Laboratory/Lab là gì?
Laboratory/Lab nghĩa là Phòng thí nghiệm

Ví dụ với Laboratory/Lab
Meet me at the lab after school, we will prepare for tomorrow’s exam together.
Gặp tớ ở phòng thí nghiệm sau giờ học nhé, chúng ta sẽ cùng nhau chuẩn bị cho bài kiểm tra ngày mai
A1Scientists wear white protective coats inside the biological laboratory.
Các nhà khoa học mặc áo choàng bảo hộ màu trắng bên trong phòng thí nghiệm sinh học.
B1The state university secured government funding to construct a biosafety level-3 research lab.
Trường đại học công lập đã đảm bảo nguồn vốn chính phủ để xây dựng phòng nghiên cứu an toàn sinh học cấp 3.
B2Rigorous sterilization and laminar airflows inside pharmaceutical laboratories preempt specimen contamination.
Khử trùng nghiêm ngặt và luồng khí tầng bên trong phòng thí nghiệm dược phẩm ngăn ngừa nhiễm bẩn mẫu.
Cụm từ thường đi với Laboratory/Lab
- research laboratory: phòng thí nghiệm nghiên cứu
- chemistry lab: phòng thực hành hóa học
- lab coat: áo blouse trắng phòng thí nghiệm
Từ đồng nghĩa
- testing center: trung tâm kiểm nghiệm
- research facility: cơ sở nghiên cứu
Mẹo ghi nhớ
Lại bò rờ tới (Laboratory/Lab) các ống nghiệm trong phòng thí nghiệm hóa học.