Notebook là gì?
Notebook nghĩa là Quyển vở, quyển sổ

Ví dụ với Notebook
You should note important information in your notebook to read again later.
Cậu nên ghi chép những thông tin quan trọng vào vở để sau này đọc lại
A1Open your notebook and write down the vocabulary words from the whiteboard.
Mở vở của bạn ra và chép lại những từ vựng trên bảng trắng nhé.
B1He always carries a compact leather notebook to jot down creative product ideas on the fly.
Anh ấy luôn mang theo một cuốn sổ tay nhỏ bìa da để ghi nhanh các ý tưởng sản phẩm sáng tạo bất chợt nảy ra.
B2Leonardo da Vinci surviving notebooks display legendary cross-disciplinary sketches merging anatomy and civil mechanics.
Những cuốn sổ tay còn sót lại của Leonardo da Vinci trưng bày các bản phác thảo liên ngành huyền thoại kết hợp giải phẫu và cơ học.
Cụm từ thường đi với Notebook
- spiral notebook: vở gáy xoắn lò xo
- take notes in a notebook: ghi chép vào sổ tay
- leather notebook: sổ tay bìa da
Từ đồng nghĩa
- notepad: tập giấy ghi chép
- journal: sổ nhật ký
Mẹo ghi nhớ
Nốt búp (Notebook) ghi chép nốt từng dòng kiến thức vào cuốn vở tay.