Notebook là gì?

/ˈnoʊtˌbʊk/Danh từ

Notebook nghĩa là Quyển vở, quyển sổ

Hình minh họa từ Notebook - Quyển vở, quyển sổ

Ví dụ với Notebook

  • You should note important information in your notebook to read again later.

    Cậu nên ghi chép những thông tin quan trọng vào vở để sau này đọc lại

  • A1Open your notebook and write down the vocabulary words from the whiteboard.

    Mở vở của bạn ra và chép lại những từ vựng trên bảng trắng nhé.

  • B1He always carries a compact leather notebook to jot down creative product ideas on the fly.

    Anh ấy luôn mang theo một cuốn sổ tay nhỏ bìa da để ghi nhanh các ý tưởng sản phẩm sáng tạo bất chợt nảy ra.

  • B2Leonardo da Vinci surviving notebooks display legendary cross-disciplinary sketches merging anatomy and civil mechanics.

    Những cuốn sổ tay còn sót lại của Leonardo da Vinci trưng bày các bản phác thảo liên ngành huyền thoại kết hợp giải phẫu và cơ học.

Cụm từ thường đi với Notebook

  • spiral notebook: vở gáy xoắn lò xo
  • take notes in a notebook: ghi chép vào sổ tay
  • leather notebook: sổ tay bìa da

Từ đồng nghĩa

  • notepad: tập giấy ghi chép
  • journal: sổ nhật ký

Mẹo ghi nhớ

Nốt búp (Notebook) ghi chép nốt từng dòng kiến thức vào cuốn vở tay.

Từ vựng khác chủ đề Giáo dục

Xem toàn bộ 96 từ chủ đề Giáo dục →