Professor là gì?

/prəˈfɛsər/Danh từ

Professor nghĩa là Giáo sư

Hình minh họa từ Professor - Giáo sư

Ví dụ với Professor

  • A well-known professor from Japan will give a speech at our university next week.

    Một giáo sư nổi tiếng đến từ Nhật Bản sẽ có một bài phát biểu tại trường đại học của chúng ta vào tuần tới

  • A1The professor published a breakthrough research paper on clean energy.

    Vị giáo sư đã công bố một bài báo nghiên cứu đột phá về năng lượng sạch.

  • B1Mentorship from an experienced professor opened academic doors for her doctoral fellowship abroad.

    Sự cố vấn từ một vị giáo sư giàu kinh nghiệm đã mở ra cánh cửa học thuật cho học bổng tiến sĩ ở nước ngoài của cô.

  • B2Distinguished university professors chair prestigious panels evaluating Nobel Prize candidate dossiers.

    Các giáo sư đại học lỗi lạc chủ trì các hội đồng danh giá đánh giá hồ sơ ứng viên giải Nobel.

Cụm từ thường đi với Professor

  • university professor: giáo sư đại học
  • associate professor: phó giáo sư
  • professor emeritus: giáo sư danh dự về hưu

Từ đồng nghĩa

  • chair: chủ nhiệm bộ môn giáo sư
  • don: giáo sư (Oxford/Cambridge)

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Pro phết sợ (Professor) kính phục kiến thức uyên bác sâu rộng của vị giáo sư.

Từ vựng khác chủ đề Giáo dục

Xem toàn bộ 96 từ chủ đề Giáo dục →