Chair là gì?
Chair nghĩa là Ghế tựa

Ví dụ với Chair
We bought 6 chairs to go with our kitchen table.
Chúng tôi mua 6 cái ghế tựa để đi cùng với bàn ăn
A1Please pull up a wooden chair and join us for tea.
Làm ơn kéo một chiếc ghế gỗ lại và cùng uống trà với chúng tôi.
B1Grandmother gently rocks her newborn grandchild to sleep in an antique wooden rocking chair.
Bà nhẹ nhàng đung đưa ru cháu sơ sinh ngủ trên chiếc ghế bập bênh gỗ cổ kính.
B2The senior board member was nominated to chair the annual general shareholders assembly.
Thành viên hội đồng quản trị cấp cao đã được đề cử chủ trì đại hội đồng cổ đông thường niên.
Cụm từ thường đi với Chair
- wooden chair: chiếc ghế gỗ
- rocking chair: ghế bập bênh
- chair a meeting: chủ trì một cuộc họp
Từ đồng nghĩa
- seat: chỗ ngồi, ghế
Mẹo ghi nhớ
Chờ ai (Chair) mỏi gối thì ngồi xuống chiếc ghế tựa nghỉ ngơi.