Cushion là gì?

/ˈkʊʃən/Danh từ

Cushion nghĩa là Gối tựa (trên ghế sofa)

Hình minh họa từ Cushion - Gối tựa (trên ghế sofa)

Ví dụ với Cushion

  • Her friend gives her some cushions as a wedding gift.

    Bạn cô ấy tặng cô ấy vài cái gối tựa như một món quà cưới

  • A1Arrange the colorful cushions neatly across the living room sofa.

    Xếp những chiếc gối tựa rực rỡ thật ngăn nắp trên ghế sofa phòng khách nhé.

  • B1The company issued severance packages to help cushion the financial blow of necessary redundancies.

    Công ty đã chi trả gói trợ cấp thôi việc để giúp làm vơi bớt cú sốc tài chính từ đợt cắt giảm nhân sự.

  • B2High-density foam cushions maintain their supportive loft even under continuous daily use.

    Đệm mút xốp mật độ cao vẫn giữ được độ phồng nâng đỡ tốt dù sử dụng liên tục hàng ngày.

Cụm từ thường đi với Cushion

  • sofa cushion: gối tựa lưng trên ghế sofa
  • soft cushion: đệm êm, gối tựa mềm
  • cushion the blow: làm giảm nhẹ cú sốc / thiệt hại (idiom)

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Cúi xuống (Cushion) ôm lấy chiếc gối tựa sofa mềm mại tựa đầu thư giãn.

Từ vựng khác chủ đề Phòng khách

Xem toàn bộ 50 từ chủ đề Phòng khách →