Vase là gì?

/vɑz/Danh từ

Vase nghĩa là Bình hoa, lọ hoa

Hình minh họa từ Vase - Bình hoa, lọ hoa

Ví dụ với Vase

  • The cat jumps from the table and breaks the vase.

    Con mèo nhảy từ trên bàn xuống và làm vỡ lọ hoa

  • A1She placed fresh white lilies into a clear glass vase.

    Cô ấy cắm những bông hoa loa kèn trắng tươi vào chiếc bình thủy tinh trong suốt.

  • B1An exquisite hand-painted porcelain vase added an air of elegance to the living room foyer.

    Chiếc lọ sứ vẽ tay tinh xảo làm tăng thêm nét thanh lịch cho sảnh phòng khách.

  • B2The antique Greek amphora vase excavated from the shipwreck displayed remarkably intact mythological engravings.

    Chiếc bình hai quai cổ Hy Lạp khai quật từ xác tàu đắm còn giữ nguyên những hình chạm khắc thần thoại.

Cụm từ thường đi với Vase

  • flower vase: bình cắm hoa
  • ceramic vase: bình gốm
  • porcelain vase: lọ hoa bằng sứ

Từ đồng nghĩa

  • urn: bình vò lớn
  • vessel: bình đựng

Mẹo ghi nhớ

Vá xe (Vase) tiện ghé mua chiếc bình hoa gốm Bát Tràng về cắm cúc họa mi.

Từ vựng khác chủ đề Phòng khách

Xem toàn bộ 50 từ chủ đề Phòng khách →