Ottoman là gì?

/ˈɑːtəmən/Danh từ

Ottoman nghĩa là Ghế đôn sofa đệm êm đa năng

Hình minh họa từ Ottoman - Ghế đôn sofa đệm êm đa năng

Ví dụ với Ottoman

  • The large circular tufted leather ottoman served as both a footrest and a central coffee table.

    Chiếc ghế đôn sofa bọc da tròn chần nút lớn đóng vai trò vừa là chỗ gác chân vừa là bàn trà trung tâm

  • A1Sit on the soft blue ottoman while you tie your sneakers.

    Hãy ngồi trên chiếc ghế đôn màu xanh êm ái trong khi bạn buộc dây giày nhé.

  • B1We placed a decorative wooden tray on top of the velvet ottoman to hold tea cups.

    Chúng tôi đặt một chiếc khay gỗ trang trí lên trên chiếc ghế đôn nhung để đựng các tách trà.

  • B2Modular sectional sofa systems integrate matching ottomans to reconfigure living room seating for entertaining large gatherings.

    Hệ thống sofa góc mô-đun tích hợp các đôn đệm đồng bộ để tái cấu trúc chỗ ngồi phòng khách khi tiếp đón các buổi tụ họp lớn.

Cụm từ thường đi với Ottoman

  • storage ottoman: ghế đôn có ngăn chứa đồ
  • leather ottoman: ghế đôn bọc da
  • plump ottoman: chiếc ghế đôn căng êm

Từ đồng nghĩa

  • footstool: ghế kê chân
  • pouffe: đôn ngồi bọc nệm

Mẹo ghi nhớ

Ốt tô mần (Ottoman) - chiếc ghế đôn đệm êm mần ăn tiện lợi trong phòng khách.

Từ vựng khác chủ đề Phòng khách

Xem toàn bộ 50 từ chủ đề Phòng khách →