footrest là gì?

/ˈfʊtrest/Danh từ

footrest nghĩa là ghế đôn gác chân thư giãn

Hình minh họa từ footrest - ghế đôn gác chân thư giãn

Ví dụ với footrest

  • We can see a footrest here.

    Chúng ta có thể thấy một ghế đôn gác chân thư giãn ở đây.

  • A1We can see a footrest here.

    Chúng ta có thể thấy một ghế đôn gác chân thư giãn ở đây.

  • B1Understanding the role of footrest is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của ghế đôn gác chân thư giãn là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how footrest influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy ghế đôn gác chân thư giãn ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với footrest

  • common footrest: ghế đôn gác chân thư giãn phổ biến
  • essential footrest: ghế đôn gác chân thư giãn thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • ottoman stool: đôn gác chân

Mẹo ghi nhớ

Tựa lưng vào ghế xô-pha và gác chân lên chiếc đôn footrest êm ái xả stress.

Từ vựng khác chủ đề Phòng khách

Xem toàn bộ 50 từ chủ đề Phòng khách →