drapery là gì?

/ˈdreɪpəri/Danh từ

drapery nghĩa là rèm vải buông dài dày dặn

Hình minh họa từ drapery - rèm vải buông dài dày dặn

Ví dụ với drapery

  • We can see a drapery here.

    Chúng ta có thể thấy một rèm vải buông dài dày dặn ở đây.

  • A1We can see a drapery here.

    Chúng ta có thể thấy một rèm vải buông dài dày dặn ở đây.

  • B1Understanding the role of drapery is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của rèm vải buông dài dày dặn là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how drapery influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy rèm vải buông dài dày dặn ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với drapery

  • common drapery: rèm vải buông dài dày dặn phổ biến
  • essential drapery: rèm vải buông dài dày dặn thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • curtains: màn rèm cửa

Mẹo ghi nhớ

Kéo dải drapery rèm nhung buông lơi để che bớt ánh nắng gay gắt ban trưa.

Từ vựng khác chủ đề Phòng khách

Xem toàn bộ 50 từ chủ đề Phòng khách →