Armchair là gì?

/ˈɑrmˌʧɛr/Danh từ

Armchair nghĩa là Ghế bành

Hình minh họa từ Armchair - Ghế bành

Ví dụ với Armchair

  • This armchair is very comfortable.

    Cái ghế bành này rất thoải mái

  • A1Grandfather loves sitting in his favorite leather armchair reading the daily newspaper.

    Ông nội rất thích ngồi trên chiếc ghế bành da yêu thích đọc báo hàng ngày.

  • B1She settled into the velvet armchair beside the bookshelf with a steaming mug of cocoa.

    Cô ngồi thư thái trên chiếc ghế bành nhung cạnh giá sách cùng tách ca cao nóng hổi.

  • B2It is easy to be an armchair critic when you have never borne executive accountability for decisions.

    Thật dễ dàng làm kẻ phán xét miệng suông khi bạn chưa từng gánh vác trách nhiệm điều hành những quyết định.

Cụm từ thường đi với Armchair

  • leather armchair: ghế bành da
  • comfortable armchair: chiếc ghế bành êm ái
  • armchair critic: kẻ phê bình miệng suông (chỉ ngồi phán)

Từ đồng nghĩa

  • easy chair: ghế tựa êm ái
  • recliner: ghế bành ngả lưng

Từ trái nghĩa

  • stool: ghế đẩu không tựa

Mẹo ghi nhớ

Ôm chật chội (Armchair) nhưng ngồi vào chiếc ghế bành lại vô cùng êm ái thoải mái.

Từ vựng khác chủ đề Phòng khách

Xem toàn bộ 50 từ chủ đề Phòng khách →