Clock là gì?
Clock nghĩa là Đồng hồ treo tường/để bàn

Ví dụ với Clock
This antique clock is so beautiful and unique. Where did you get it?
Cái đồng hồ treo tường cổ này thật đẹp và độc đáo. Bạn kiếm nó ở đâu ra vậy?
A1The grandfather wall clock in the living room chimes every hour.
Chiếc đồng hồ quả lắc treo tường ở phòng khách điểm chuông mỗi tiếng một lần.
B1Emergency room physicians worked round the clock to triage victims of the highway accident.
Các bác sĩ phòng cấp cứu đã làm việc suốt ngày đêm để phân loại nạn nhân vụ tai nạn cao tốc.
B2The mechanical pendulum clock maintained accurate timekeeping through intricate internal gear escapements.
Chiếc đồng hồ con lắc cơ học duy trì độ đếm giờ chính xác nhờ hệ thống bánh răng hồi tinh xảo.
Cụm từ thường đi với Clock
- wall clock: đồng hồ treo tường
- alarm clock: đồng hồ báo thức
- round the clock: suốt ngày đêm, 24/7
Từ đồng nghĩa
- timepiece: đồng hồ đo thời gian
- chronometer: đồng hồ đo giờ chuẩn
Mẹo ghi nhớ
Cốc cốc (Clock) nhịp gõ tích tắc của chiếc đồng hồ treo tường báo giờ.