Chandelier là gì?

/ˌʃændəˈlɪr/Danh từ

Chandelier nghĩa là Đèn chùm

Hình minh họa từ Chandelier - Đèn chùm

Ví dụ với Chandelier

  • A crystal chandelier hung gracefully from the high ceiling.

    Một chiếc đèn chùm pha lê treo duyên dáng trên trần nhà cao

  • A1A glittering crystal chandelier hung from the high ceiling.

    Một chiếc đèn chùm pha lê lấp lánh treo trên trần nhà cao.

  • B1The ballroom opulent crystal chandelier cast warm sparkling refractions across marble dance floors.

    Chiếc đèn chùm pha lê xa hoa của phòng khiêu vũ hắt những tia sáng lấp lánh ấm áp lên sàn đá cẩm thạch.

  • B2Restoration artisans painstakingly cleaned thousands of hand-cut Bohemian prisms on the historic chandelier.

    Các nghệ nhân phục chế đã tỉ mỉ lau sạch hàng ngàn lăng kính Bohemian cắt gọt thủ công trên chiếc đèn chùm cổ.

Cụm từ thường đi với Chandelier

  • crystal chandelier: đèn chùm pha lê
  • hang a chandelier: treo đèn chùm
  • opulent chandelier: đèn chùm xa hoa tráng lệ

Từ đồng nghĩa

  • pendant light: đèn thả trần
  • candelabrum: đèn chùm nhiều nhánh

Mẹo ghi nhớ

Sáng đờ lờ (Chandelier) mắt trước vẻ lộng lẫy của chiếc đèn chùm pha lê trên trần nhà.

Từ vựng khác chủ đề Phòng khách

Xem toàn bộ 50 từ chủ đề Phòng khách →