Coffee table là gì?

/ˈkɔːfi teɪbl/Danh từ

Coffee table nghĩa là Bàn trà, bàn sofa phòng khách

Hình minh họa từ Coffee table - Bàn trà, bàn sofa phòng khách

Ví dụ với Coffee table

  • A glass vase with fresh lilies adorned the center of the wooden coffee table.

    Một bình thủy tinh cắm hoa ly tươi trang trí ở giữa bàn trà bằng gỗ

  • A1Don’t put your feet on the living room coffee table.

    Đừng gác chân lên bàn trà phòng khách nhé.

  • B1She arranged art magazines and a scented candle symmetrically on the coffee table.

    Cô ấy sắp xếp các tạp chí nghệ thuật và một ngọn nến thơm đối xứng trên bàn trà.

  • B2Interior designers often employ round coffee tables to soften rigid angular furniture layouts in compact living rooms.

    Các nhà thiết kế nội thất thường dùng bàn trà tròn để làm mềm bố cục nội thất góc cạnh cứng nhắc trong phòng khách nhỏ.

Cụm từ thường đi với Coffee table

  • glass coffee table: bàn trà mặt kính
  • rustic coffee table: bàn sofa mộc mạc
  • coffee table book: cuốn sách ảnh nghệ thuật để bàn trà

Từ đồng nghĩa

  • cocktail table: bàn trà tiếp khách

Mẹo ghi nhớ

Cà phê tê bờ (Coffee table) - đặt tách cà phê lên bàn trà phòng khách nhâm nhi.

Từ vựng khác chủ đề Phòng khách

Xem toàn bộ 50 từ chủ đề Phòng khách →