Rug là gì?

/rʌɡ/Danh từ

Rug nghĩa là Tấm thảm nhỏ, thảm trải sàn

Hình minh họa từ Rug - Tấm thảm nhỏ, thảm trải sàn

Ví dụ với Rug

  • A handwoven Persian rug added rich textures and warm colors to the hardwood living room floor.

    Một tấm thảm Ba Tư dệt tay đã mang lại kết cấu phong phú và màu sắc ấm áp cho sàn gỗ phòng khách

  • A1Wipe your shoes on the welcome rug at the entrance door.

    Hãy lau giày trên tấm thảm chào mừng ở cửa ra vào nhé.

  • B1Vacuuming the living room rug twice weekly keeps it free of allergens and pet hair.

    Hút bụi thảm phòng khách hai lần mỗi tuần giúp nó không bị bám chất gây dị ứng và lông thú cưng.

  • B2Natural fiber jute rugs offer sustainable acoustic dampening and tactile earthiness for open-concept floorplans.

    Thảm sợi đay tự nhiên mang lại khả năng tiêu âm bền vững và cảm giác mộc mạc cho các mặt bằng không gian mở.

Cụm từ thường đi với Rug

  • area rug: thảm trải khu vực
  • wool rug: thảm len
  • handwoven rug: thảm dệt thủ công

Từ đồng nghĩa

  • carpet: thảm
  • mat: tấm thảm chùi/trải

Mẹo ghi nhớ

Rắc (Rug) - rắc phấn hoa lên tấm thảm trải sàn cho thơm phòng khách.

Từ vựng khác chủ đề Phòng khách

Xem toàn bộ 50 từ chủ đề Phòng khách →