Carpet là gì?

/ˈkɑrpət/Danh từ

Carpet nghĩa là Thảm

Hình minh họa từ Carpet - Thảm

Ví dụ với Carpet

  • You should wash the carpet every 3 months.

    Bạn nên giặt thảm 3 tháng một lần

  • A1Take off your muddy shoes so you do not stain the clean carpet.

    Hãy cởi đôi giày dính bùn ra để không làm vấy bẩn tấm thảm sạch nhé.

  • B1A plush Persian carpet beneath the coffee table adds texture, warmth, and acoustic dampening.

    Tấm thảm Ba Tư êm ái dưới bàn trà tăng thêm vẻ sang trọng, sự ấm cúng và khả năng tiêu âm.

  • B2Movie celebrities walked the lavish red carpet under the flashbulbs of international paparazzi.

    Các ngôi sao điện ảnh sải bước trên tấm thảm đỏ xa hoa dưới ánh đèn flash của phóng viên quốc tế.

Cụm từ thường đi với Carpet

  • red carpet: thảm đỏ vinh danh
  • woolen carpet: thảm len trải sàn
  • vacuum the carpet: hút bụi tấm thảm

Từ đồng nghĩa

  • rug: tấm thảm nhỏ
  • matting: thảm dệt lót sàn

Từ trái nghĩa

  • bare floor: sàn nhà trần

Mẹo ghi nhớ

Cặp bết (Carpet) bụi bặm thì phải lấy máy hút bụi thảm cho sạch.

Từ vựng khác chủ đề Phòng khách

Xem toàn bộ 50 từ chủ đề Phòng khách →