Remote control là gì?

/rɪˈmoʊt kənˈtroʊl/Danh từ

Remote control nghĩa là Điều khiển từ xa

Hình minh họa từ Remote control - Điều khiển từ xa

Ví dụ với Remote control

  • This remote control is broken. You should buy a new one.

    Cái điều khiển từ xa này hỏng rồi. Bạn nên mua một cái mới

  • A1Have you seen the remote control? It was on the coffee table a minute ago.

    Bạn có thấy chiếc điều khiển từ xa đâu không? Vừa nãy nó còn trên bàn trà mà.

  • B1Modern universal remote controls can coordinate the television, audio soundbar, and streaming player simultaneously.

    Chiếc điều khiển từ xa thông minh hiện đại có thể điều khiển cùng lúc tivi, loa thanh và đầu phát.

  • B2Industrial drones with long-range encrypted radio remote controls inspect high-voltage electrical pylons safely.

    Máy bay không người lái công nghiệp với bộ điều khiển mã hóa tầm xa kiểm tra an toàn cột điện cao thế.

Cụm từ thường đi với Remote control

  • TV remote control: điều khiển tivi
  • remote control toy: đồ chơi điều khiển từ xa
  • lose the remote control: lạc mất cái điều khiển

Từ đồng nghĩa

  • clicker: đồ bấm điều khiển
  • controller: bộ điều khiển

Mẹo ghi nhớ

Rê mốt con trỏ (Remote control) bấm nút trên điều khiển từ xa chuyển kênh tivi.

Từ vựng khác chủ đề Phòng khách

Xem toàn bộ 50 từ chủ đề Phòng khách →