Desk là gì?

/dɛsk/Danh từ

Desk nghĩa là Bàn làm việc

Hình minh họa từ Desk - Bàn làm việc

Ví dụ với Desk

  • Please put my laptop on the desk in the bedroom.

    Làm ơn đặt máy tính xách tay của tôi lên bàn làm việc trong phòng ngủ

  • A1His wooden desk is neatly organized with a laptop, lamp, and notepad.

    Bàn làm việc bằng gỗ của anh được sắp xếp gọn gàng với máy tính, đèn và sổ tay.

  • B1Switching to an ergonomic adjustable standing desk reduces musculoskeletal fatigue from prolonged sitting.

    Chuyển sang bàn làm việc đứng công thái học giúp giảm mỏi cơ xương do ngồi lâu.

  • B2The investigator examined documents retrieved from the chief executive office desk drawer.

    Điều tra viên đã kiểm tra các tài liệu thu hồi từ ngăn kéo bàn làm việc của tổng giám đốc.

Cụm từ thường đi với Desk

  • work desk: bàn làm việc
  • desk job: công việc bàn giấy công sở
  • standing desk: bàn làm việc đứng điều chỉnh độ cao

Từ đồng nghĩa

  • workstation: bàn máy trạm làm việc
  • writing table: bàn viết

Mẹo ghi nhớ

Để xách (Desk) laptop và tài liệu lên bàn làm việc chuẩn bị họp.

Từ vựng khác chủ đề Phòng khách

Xem toàn bộ 50 từ chủ đề Phòng khách →