Air conditioner là gì?

/ɛr kənˈdɪʃənər/Danh từ

Air conditioner nghĩa là Máy điều hòa không khí

Hình minh họa từ Air conditioner - Máy điều hòa không khí

Ví dụ với Air conditioner

  • It is cold in here. Could you please turn off the air conditioner?

    Trong này lạnh quá. Bạn có thể làm ơn tắt điều hòa đi được không?

  • A1Please turn on the air conditioner; it is scorching hot outside.

    Làm ơn bật máy điều hòa lên; ngoài trời nóng như thiêu như đốt vậy.

  • B1Setting the air conditioner at 26 degrees balances thermal comfort with energy conservation.

    Cài đặt điều hòa ở 26 độ C cân bằng giữa sự thoải mái và tiết kiệm điện năng.

  • B2Modern inverter air conditioners utilize eco-friendly refrigerants with low ozone-depleting potential.

    Máy điều hòa biến tần hiện đại sử dụng môi chất lạnh thân thiện môi trường ít phá hủy tầng ozone.

Cụm từ thường đi với Air conditioner

  • turn on air conditioner: bật máy điều hòa
  • air conditioner remote: điều khiển máy lạnh
  • inverter air conditioner: máy điều hòa tiết kiệm điện inverter

Từ đồng nghĩa

  • AC unit: máy lạnh, máy điều hòa
  • cooling unit: thiết bị làm mát

Từ trái nghĩa

  • heater: máy sưởi

Mẹo ghi nhớ

E cần đi sướng (Air conditioner) bật máy điều hòa mát rượi giữa trưa hè nắng gắt.

Từ vựng khác chủ đề Phòng khách

Xem toàn bộ 50 từ chủ đề Phòng khách →