coaster là gì?

/ˈkəʊstə/Danh từ

coaster nghĩa là miếng lót cốc thấm nước

Hình minh họa từ coaster - miếng lót cốc thấm nước

Ví dụ với coaster

  • We can see a coaster here.

    Chúng ta có thể thấy một miếng lót cốc thấm nước ở đây.

  • A1We can see a coaster here.

    Chúng ta có thể thấy một miếng lót cốc thấm nước ở đây.

  • B1Understanding the role of coaster is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của miếng lót cốc thấm nước là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how coaster influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy miếng lót cốc thấm nước ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với coaster

  • common coaster: miếng lót cốc thấm nước phổ biến
  • essential coaster: miếng lót cốc thấm nước thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • drink mat: đế lót ly

Mẹo ghi nhớ

Đặt cốc nước lạnh lên miếng lót coaster bằng gỗ bần để tránh làm ố mặt bàn gỗ.

Từ vựng khác chủ đề Phòng khách

Xem toàn bộ 50 từ chủ đề Phòng khách →