Period là gì?
Period nghĩa là Tiết học

Ví dụ với Period
What subject will we study next period?
Tiết sau chúng mình sẽ học môn gì nhỉ?
A1We have five class periods in the morning and three in the afternoon.
Chúng tôi có năm tiết học vào buổi sáng và ba tiết vào buổi chiều.
B1The lending contract includes a thirty-day grace period before late penalties are levied.
Hợp đồng vay vốn bao gồm thời gian ân hạn ba mươi ngày trước khi áp dụng phí phạt nộp muộn.
B2Geologists divide Earth deep timescale into distinct eras, periods, and evolutionary epochs.
Các nhà địa chất chia niên đại sâu của Trái Đất thành các đại, kỷ và thế tiến hóa riêng biệt.
Cụm từ thường đi với Period
- class period: tiết học trên lớp
- grace period: thời gian ân hạn
- period of time: khoảng thời gian
Từ đồng nghĩa
- session: buổi học
- interval: quãng thời gian
Mẹo ghi nhớ
Phi rồi ắt (Period) đến giờ kết thúc tiết học reng chuông nghỉ giải lao.