Computer là gì?
Computer nghĩa là Máy tính

Ví dụ với Computer
There are some computers in the library for research purposes.
Có vài chiếc máy tính trong thư viện phục vụ cho mục đích tra cứu
A1Every classroom is equipped with a modern desktop computer and projector.
Mỗi phòng học đều được trang bị một máy tính để bàn hiện đại và máy chiếu.
B1Prolonged computer use without ergonomic adjustments can trigger repetitive strain injuries.
Dùng máy tính kéo dài mà không căn chỉnh công thái học có thể gây chấn thương căng cơ lặp hồi.
B2Quantum computers harness subatomic superposition to execute calculations far beyond classical silicon limits.
Máy tính lượng tử khai thác sự chồng chập hạ nguyên tử để thực hiện các phép tính vượt xa giới hạn silicon cổ điển.
Cụm từ thường đi với Computer
- personal computer: máy tính cá nhân
- computer screen: màn hình máy tính
- shut down the computer: tắt máy tính
Từ đồng nghĩa
- PC: máy vi tính
- workstation: máy trạm
Mẹo ghi nhớ
Cơm bưng tận bàn (Computer) ngồi gõ máy tính say mê lập trình.