anthology là gì?

/ænˈθɒlədʒi/Danh từ

anthology nghĩa là tuyển tập văn thơ chọn lọc

Hình minh họa từ anthology - tuyển tập văn thơ chọn lọc

Ví dụ với anthology

  • We can see a anthology here.

    Chúng ta có thể thấy một tuyển tập văn thơ chọn lọc ở đây.

  • A1We can see a anthology here.

    Chúng ta có thể thấy một tuyển tập văn thơ chọn lọc ở đây.

  • B1Understanding the role of anthology is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của tuyển tập văn thơ chọn lọc là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how anthology influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy tuyển tập văn thơ chọn lọc ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với anthology

  • common anthology: tuyển tập văn thơ chọn lọc phổ biến
  • essential anthology: tuyển tập văn thơ chọn lọc thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • selected collection: tuyển tập chọn lọc

Mẹo ghi nhớ

Cuốn anthology tuyển tập tập hợp những bài thơ bất hủ qua nhiều thế hệ tác giả.

Từ vựng khác chủ đề Giáo dục

Xem toàn bộ 96 từ chủ đề Giáo dục →