bachelor là gì?

/ˈbætʃələ/Danh từ

bachelor nghĩa là bằng cử nhân đại học

Hình minh họa từ bachelor - bằng cử nhân đại học

Ví dụ với bachelor

  • We can see a bachelor here.

    Chúng ta có thể thấy một bằng cử nhân đại học ở đây.

  • A1We can see a bachelor here.

    Chúng ta có thể thấy một bằng cử nhân đại học ở đây.

  • B1Understanding the role of bachelor is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của bằng cử nhân đại học là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how bachelor influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy bằng cử nhân đại học ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với bachelor

  • common bachelor: bằng cử nhân đại học phổ biến
  • essential bachelor: bằng cử nhân đại học thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • undergraduate degree: bằng cử nhân

Mẹo ghi nhớ

Tốt nghiệp cử nhân bachelor loại ưu mở ra nhiều cơ hội việc làm hấp dẫn.

Từ vựng khác chủ đề Giáo dục

Xem toàn bộ 96 từ chủ đề Giáo dục →