postulate là gì?

/ˈpɒstjuleɪt/Danh từ

postulate nghĩa là tiền đề định đề giả định lý thuyết

Hình minh họa từ postulate - tiền đề định đề giả định lý thuyết

Ví dụ với postulate

  • We can see a postulate here.

    Chúng ta có thể thấy một tiền đề định đề giả định lý thuyết ở đây.

  • A1We can see a postulate here.

    Chúng ta có thể thấy một tiền đề định đề giả định lý thuyết ở đây.

  • B1Understanding the role of postulate is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của tiền đề định đề giả định lý thuyết là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how postulate influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy tiền đề định đề giả định lý thuyết ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với postulate

  • common postulate: tiền đề định đề giả định lý thuyết phổ biến
  • essential postulate: tiền đề định đề giả định lý thuyết thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • hypothesis assumption: tiền đề lý thuyết

Mẹo ghi nhớ

Định đề postulate của nhà vật lý đặt nền móng cho thuyết tương đối.

Từ vựng khác chủ đề Giáo dục

Xem toàn bộ 96 từ chủ đề Giáo dục →