tenure là gì?

/ˈtenjə/Danh từ

tenure nghĩa là chế độ biên chế giảng dạy vĩnh viễn

Hình minh họa từ tenure - chế độ biên chế giảng dạy vĩnh viễn

Ví dụ với tenure

  • We can see a tenure here.

    Chúng ta có thể thấy một chế độ biên chế giảng dạy vĩnh viễn ở đây.

  • A1We can see a tenure here.

    Chúng ta có thể thấy một chế độ biên chế giảng dạy vĩnh viễn ở đây.

  • B1Understanding the role of tenure is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của chế độ biên chế giảng dạy vĩnh viễn là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how tenure influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy chế độ biên chế giảng dạy vĩnh viễn ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với tenure

  • common tenure: chế độ biên chế giảng dạy vĩnh viễn phổ biến
  • essential tenure: chế độ biên chế giảng dạy vĩnh viễn thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • permanent faculty post: biên chế giảng viên

Mẹo ghi nhớ

Giáo sư được trao tenure vị trí giảng viên trọn đời nhờ những công trình xuất sắc.

Từ vựng khác chủ đề Giáo dục

Xem toàn bộ 96 từ chủ đề Giáo dục →